Vật liệu
| Ủ 4140 | 4340 Q & t | 7075-t6 AL |
|---|---|---|
| Ti-6 Al-4 V | 400 | 58 |
| Tất cả công cụ | 440 | 64 |
| Kết quả chỉ mang tính tham khảo. Hãy tham khảo ý kiến của các nhà sản xuất dụng cụ để biết thông tin về các ứng dụng cụ thể. | 655 | 95 |
| ©Dụng cụ cắt gọt bằng cacbua năm 2026 | 1100 | 160 |
| PSI to Mpa: Hiểu được yếu tố chuyển đổi | 570 | 83 |
| 1 PSI = 0.00689476 mpa. Để chuyển đổi PSI sang MPA, chia cho 145. Để chuyển đổi Mpa sang PSI, nhân với 145. Để tham khảo thông thường: 30,000 PSI (thép cacbon thấp điển hình) = 207 mpa. 100,000 PSI (thép hợp kim thông thường) = 690 mpa. 150,000 PSI (thép cường độ cao) = 1,034 mpa. 200,000 PSI (thép chịu lực) = 1,379 mpa. Hiểu cả hai đơn vị là điều cần thiết cho các thông số kỹ thuật toàn cầu. | 950 | 138 |